Hải Vương tinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hành tinh thứ tám tính từ Mặt Trời trong Hệ Mặt Trời: "Hải Vương tinh" là tên gọi của một hành tinh, xếp thứ tám theo khoảng cách từ gần đến xa Mặt Trời.
- Một trong bốn hành tinh khí khổng lồ của Hệ Mặt Trời: "Hải Vương tinh" thuộc nhóm hành tinh khí khổng lồ, cùng với Mộc tinh, Thổ tinh và Thiên Vương tinh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hải Vương tinh có màu xanh lam đặc trưng. (Hành tinh Hải Vương có màu xanh lam đặc trưng.)
- Các nhà khoa học phát hiện ra vành đai của Hải Vương tinh. (Các nhà khoa học đã phát hiện ra vành đai của sao Hải Vương.)
- Kính viễn vọng không gian đã chụp được những hình ảnh chi tiết về Hải Vương tinh. (Kính viễn vọng không gian đã chụp được những hình ảnh chi tiết về hành tinh Hải Vương.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong thiên văn học: Tên gọi "Hải Vương tinh" thường được dùng trong văn cảnh khoa học, giáo dục để chỉ hành tinh này, phân biệt với các hành tinh khác.
- Nghiên cứu về khí quyển của Hải Vương tinh giúp hiểu thêm về các hành tinh khí. (Nghiên cứu về khí quyển của sao Hải Vương giúp hiểu thêm về các hành tinh khí.)
Biến thể và từ gần giống
Sao Hải Vương: Cách gọi phổ biến khác, đồng nghĩa với "Hải Vương tinh".
- Sao Hải Vương là hành tinh xa nhất trong Hệ Mặt Trời nếu xét theo quỹ đạo trung bình. (Hải Vương tinh là hành tinh xa nhất trong Hệ Mặt Trời nếu xét theo quỹ đạo trung bình.)
Hải Vương: Cách gọi tắt, thường dùng trong văn nói hoặc ngữ cảnh không trang trọng.
- "Hải Vương" được đặt tên theo vị thần biển cả trong thần thoại La Mã. ("Hải Vương tinh" được đặt tên theo vị thần biển cả trong thần thoại La Mã.)
Từ đồng nghĩa
- Neptune: Tên gọi trong tiếng Anh và nhiều ngôn ngữ khác, xuất phát từ tên vị thần La Mã.
- Hành tinh Neptune: Cách gọi kết hợp tiếng Việt và tên quốc tế.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "Hải Vương tinh". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong lĩnh vực thiên văn học.)
- dt. Sao Hải Vương